243 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện mới nhất 2019

Danh mục 243 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện mới nhất 2019

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện được ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 và được sửa đổi bổ sung bằng Luật số 03/2016/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Đây là nhóm ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

ngành nghề có điều kiện

Danh sách ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

STT

NGÀNH, NGHỀ

1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5Kinh doanh súng bắn sơn
6Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
11Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
12Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
13Hành nghề luật sư
14Hành nghề công chứng
15Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
16Hành nghề đấu giá tài sản
17Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
18Hành nghề thừa phát lại
19Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
20Kinh doanh dịch vụ kế toán
21Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
22Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
23Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
24Kinh doanh hàng miễn thuế
25Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
26Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
27Kinh doanh chứng khoán
28Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
29Kinh doanh bảo hiểm
30Kinh doanh tái bảo hiểm
31Môi giới bảo hiểm
32Đại lý bảo hiểm
33Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
34Kinh doanh xổ số
35Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
36Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38Kinh doanh casino
39Kinh doanh đặt cược
40Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41Kinh doanh xăng dầu
42Kinh doanh khí
43Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
44Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
45Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
46Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
47Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
48Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
49Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
50Kinh doanh rượu
51Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
53Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
54Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
55Xuất khẩu gạo
56Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59Nhượng quyền thương mại
60Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
61Kinh doanh khoáng sản
62Kinh doanh tiền chất công nghiệp
63Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
64Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
65Hoạt động thương mại điện tử
66Hoạt động dầu khí
67Kiểm toán năng lượng
68Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
69Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
70Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
71Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
72Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
73Kinh doanh dịch vụ việc làm
74Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
75Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
76Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
77Kinh doanh vận tải đường bộ
78Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
79Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
80Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
81Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
82Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
83Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
84Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
85Kinh doanh vận tải đường thủy
86Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
87Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
88Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
89Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
90Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
92Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
93Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
94Kinh doanh khai thác cảng biển
95Kinh doanh vận tải hàng không
96Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
97Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
98Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
99Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
100Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
101Kinh doanh vận tải đường sắt
102Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
103Kinh doanh đường sắt đô thị
104Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
105Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
106Kinh doanh vận tải đường ống
107Kinh doanh bất động sản
108Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
109Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
110Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
111Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
112Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
113Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
114Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
115Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
116Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
117Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
118Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
119Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
120Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
121Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
122Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
123Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
124Kinh doanh dịch vụ bưu chính
125Kinh doanh dịch vụ viễn thông
126Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
127Hoạt động của nhà xuất bản
128Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
129Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
130Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
131Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
132Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
133Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
134Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
135Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
136Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
137Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
138Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
139Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
140Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
141Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
142Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
143Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
144Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
145Hoạt động của trường chuyên biệt
146Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
147Kiểm định chất lượng giáo dục
148Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
149Khai thác thủy sản
150Kinh doanh thủy sản
151Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
152Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
153Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
154Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
155Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
156Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
157Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
158Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
159Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
160Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
161Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
162Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
163Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
164Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
165Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
166Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
167Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
168Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
169Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
170Kinh doanh chăn nuôi tập trung
171Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
172Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
173Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
174Kinh doanh phân bón
175Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
176Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
177Kinh doanh giống thủy sản
178Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
179Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
180Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
181Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
182Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
183Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
184Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
185Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
186Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
187Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
188Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
189Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
190Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
191Kinh doanh dược
192Sản xuất mỹ phẩm
193Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
194Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
195Kinh doanh trang thiết bị y tế
196Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
197Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
198Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
199Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
200Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
201Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
202Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
203Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy
204Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
205Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
206Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
207Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
208Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
209Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
210Kinh doanh dịch vụ lữ hành
211Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
212Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
213Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
214Kinh doanh dịch vụ lưu trú
215Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
216Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
217Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
218Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
219Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
220Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
221Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
222Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
223Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
224Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
225Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
226Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
227Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
228Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
229Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
230Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
231Khai thác khoáng sản
232Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
233Nhập khẩu phế liệu
234Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
235Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
236Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
237Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
238Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
239Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
240Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
241Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
242Kinh doanh vàng
243Hoạt động in, đúc tiền

 

Cơ sở pháp lý

Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung bởi:

1) Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016;

2) Luật số 03/2016/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;

3) Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

243 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện mới nhất 2019
5 (100%) 1 vote[s]
CHIA SẺ BÀI VIẾT: